| Shape: | Rectangular | Width: thickness: | 25:1 |
|---|---|---|---|
| Applications: | Motor winding | Thermal Grade: | 220 |
| Key word: | 2mm Enameled Copper Flat Winding Wire Thermal Class 220 Grade For Automotive | ||
| Làm nổi bật: | 2.0mm Sợi đồng phẳng nhựa,Dây đồng hình chữ nhật chịu nhiệt độ cao,0.15mm sợi đồng mịn cho nhiệt độ cao |
||
Loại dây đồng phẳng có độ bền nhiệt độ cao này cung cấp hiệu suất vượt trội cho các ứng dụng điện từ đòi hỏi thiết kế nhỏ gọn, hiệu quả cao,và quản lý nhiệt tuyệt vời.
Sợi đồng phẳng nhựa nổi trội trong các thiết bị điện từ đòi hỏi xử lý dòng điện cao, hiệu quả cao, mật độ điện,và thiết kế nhỏ gọn đặc biệt phù hợp với xe điện và các ứng dụng hiệu quả năng lượng.
| Điểm | Đặc điểm | Tiêu chuẩn | Kết quả thử nghiệm |
|---|---|---|---|
| 1 | Sự xuất hiện | Trơn tru, bình đẳng | Được rồi. |
| 2 | Chiều kính của dây dẫn (mm) | W: 2,00 ± 0.060 T: 0,15 ± 0.009 |
W: 2.002 T: 0.153 |
| 3 | Độ dày của cách điện (mm) | W: 0,010-0.020 T: 0,030-0.032 |
W: 0,010-0.020 T: 0,030-0.032 |
| 4 | Chiều kính tổng thể (mm) | W: 2.100 T: 0.200 |
W: 2.022 T: 0.185 |
| 5 | Pinhole (Tình trạng bình thường) | Max ≤ 3 pcs/m | 0 |
| 6 | Chiều dài (%) | Min ≥ 30% | 42 |
| 7 | Chuyển đổi và tuân thủ | Không có Crack | Được rồi. |
| 8 | Chống dẫn (Ω/km, 20°C) | Tối đa là 64.03 | 57.96 |
| 9 | Điện áp ngắt (AC) | Min 0,7 KV | 1.5 |
| 10 | Sốc nhiệt | Không có Crack | Được rồi. |