| Màu sắc: | Bình thường | Loại dây dẫn: | CHẤT RẮN |
|---|---|---|---|
| cách nhiệt: | Polyurethane | Đường kính: | 0,02mm |
| lớp nhiệt: | 155 | Vật liệu dẫn điện: | đồng |
| Làm nổi bật: | dây đồng mềm,dây điện từ đồng tráng men |
||
Dây đồng tráng men 2UEW 155 0.02mm
Với khả năng hàn tốt, giảm chi phí sản xuất cuộn dây do loại bỏ quá trình bóc tách cơ học hoặc hóa học.
Đặc tính "Q" vượt trội ở tần số cao.
Độ bám dính và độ linh hoạt của màng phim tuyệt vời.
Cực kỳ chống lại nhiều loại dung môi bao gồm hầu hết các loại vecni và chất xúc tác làm cứng.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
Đặc điểm |
Yêu cầu kỹ thuật |
Kết quả thử nghiệm |
Kết luận |
|||
|
Mẫu 1 |
Mẫu 2 |
Mẫu 3 |
||||
|
Bề mặt |
Tốt |
OK |
OK |
OK |
OK |
|
|
Đường kính dây dẫn |
0.020±0.001 |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
OK |
|
|
Đường kính tổng thể |
0.022-0.024 |
0.023 |
0.023 |
0.023 |
OK |
|
|
Điện trở dây dẫn |
≤60.810Ω/m |
56.812 |
56.403 |
56.514 |
OK |
|
|
Độ giãn dài |
≥8% |
10% |
10% |
11% |
OK |
|
|
Điện áp đánh thủng |
≥130V |
212 |
247 |
262 |
OK |
|
|
Kiểm tra lỗ kim |
≤ 8 lỗ/5m |
1 |
0 |
1 |
OK |
|
|
Các hạng mục kiểm tra |
Yêu cầu kỹ thuật |
Kết quả |
Kết luận
Đã phê duyệt
|
|||
|
Chất kết dính |
Lớp phủ tốt |
OK |
||||
|
Cắt xuyên |
200°C 2 phút không đánh thủng |
OK |
||||
|
Sốc nhiệt |
180±5°C/30 phút không nứt |
OK |
||||
|
Khả năng hàn |
390± 5°C 2 Giây Mịn |
OK |
||||
|
Khả năng chịu dung môi |
Không phồng rộp, không trương nở, không bong tróc |
OK |
||||